TẠP CHÍ SỐ 4-2017
TẠP CHÍ SỐ 4-2017
star
268
Mục lục Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống Số 4-2017
Loại file: .doc

NGÔN NGỮ & đời sống                                       

MỤC LỤC  

 LANGUAGE  and  LIFE

      Số 4(258)-2017                                                          

CONTENTS

 

Vol.  4(258)-2017

 

 

 

KỈ NIỆM 127 NĂM NGÀY SINH

CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH

 

nguyỄn  lai

Sức mạnh động lực thực tiễn mở ra xu thế hội nhập trong tầm nhìn ngôn ngữ Hồ Chí Minh...................

 Practical motivation to open integration in the language vision of Ho Chi Minh

3

PHẠM NGUYÊN NHUNG

 

Chiến lược giao tiếp trong lời kêu gọi của Chủ tịch Hồ Chí Minh............................................................

Communication strategy in the call of president Hồ Chí Minh

8

 

NGÔN NGỮ HỌC VÀ VIỆT NGỮ HỌC

 

TRẦN THỊ OANH

Quan niệm về biểu thức so sánh trong tiếng Việt....

The notion of comparison exppession in Vietnamese

12

TRẦN THỊ THANH HƯƠNG

 

Biểu đạt quyền lực trong lời đánh giá của giám khảo truyền hình thực tế..........................................

Expression of power in evaluations of judges on reality TV

16

ĐỖ PHƯƠNG LÂM

NGUYỄN THỊ QUỲNH VÂN

 

Sự Việt hóa về hình thức của từ ngữ mượn Ấn - Âu trong tiếng Việt ngày nay........................................

Vietnamization of Indo-European borrowed words in Vietnamese today

25

TẠ THỊ THANH TÂM

Về thuật ngữ hành chính tiếng Việt.........................

Administrative terms in Vietnamese

29

TRẦN ANH TƯ

 

Thanh điệu tiếng Việt trong hát ví Nghệ Tĩnh.........

Vietnamese tone in Hát ví in Nghệ Tĩnh

34

TRẦN THỊ LAM THỦY

 Vốn sống và vốn từ.................................................

Vốn sống and word-hoards

41

NGUYỄN THỊ HƯƠNG

 

Đặc điểm về nghĩa biểu hiện của câu với hạt nhân ngữ nghĩa là động từ ba diễn tố...............................

Expressive meaning of sentences with the semantic nuclear being a three actants verd

46

LÊ THỊ HƯƠNG GIANG

 

Phương thức định danh dùng thành tố chỉ giống/loại chè kết hợp với các thành tố chỉ đặc điểm..........................................................................

Identification method using elements denoting the kind of tea combined with elements denoting the characteristics of tea

52

LÊ THỊ TỐ UYÊN

Một số vấn đề về ngôn ngữ trẻ em: hành động ngôn từ và hành động cầu khiến.........................................

Some language issues of children: speech acts and requests

57

 

NGOẠI NGỮ VỚI BẢN NGỮ

 

NGUYỄN TÔ CHUNG

Tính phi đối xứng trong mở rộng nghĩa ẩn dụ tiếng Nhật.........................................................................

Asymmetry in the meaning extension of Japanese metaphors

64

LƯU VĂN NAM

Đặc điểm về cấu tạo và định danh của hệ thống từ ngữ chỉ vũ khí trong tiếng Anh................................

An initial survey on formations and nominations of words for naming weapons in English

68

PHẠM THỊ THU HƯƠNG

Phát triển kĩ năng viết của người Việt học tiếng Anh qua tương tác trên các trang web......................

Developing writing skill of English learners in Vietnam with web-based-collaborative  writing tasks

74

 

NGÔN NGỮ VÀ VĂN CHƯƠNG

 

LÊ HẢI ANH

Các phương tiện tu từ ngữ nghĩa trong kí Hoàng Phủ Ngọc Tường......................................................

Rhetorical devices in Hoàng Phủ Ngọc Tường’s memoirs

80

 

NGÔN NGỮ  CÁC DÂN TỘC

THIỂU SỐ VIỆT NAM

 

ĐOÀN THỊ TÂM

Từ thân tộc đặc biệt trong tiếng Êđê........................

Kinship in the Êđê language

85